chiếu manh

  1. natte déchirée
    • buồn ngủ gặp chiếu manh
      (tục ngữ) trouver chaussure à son pied

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chiếu manh
Trong túp lều chỉ có một tấm chiếu manh.